Chuyền tiền sang Philippines

Với phí chuyển tiền cực rẻ, dịch vụ chuyển tiền sang Philippines của chúng tôi cam kết sẽ đảm bảo chất lượng cho gói dịch vụ mà bạn chọn tại đây. Với chúng tôi, sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng là niềm vinh dự và động lực để không ngừng cố gắng và phát triển hơn nữa.

Là một nước hòn đảo thuộc khu vực Đông Nam Á, Philippines là một trong những nước có nền kinh tế khá phát triển. Chính vì thế, việc ra đời dịch vụ chuyển tiền qua Philippines tại Việt Nam sẽ hợp thức hóa việc chuyển đổi ngoại tệ giữa 2 nước để thuận tiện hơn trong mọi giao dịch.

chuyen tien sang Philippines

  1. Chuỗi dịch vụ chuyển tiền đi Philippines bao gồm:
  • Chuyển tiền qua ngân hàng
  • Chuyển tiền qua Western Union
  • Chuyển tiền qua Money Gram
  • Chuyển tiền qua Paypal
  1. Mục đích của việc chuyển tiền sang Philippines
  • Học tập
  • Chữa bệnh cho bản thân hoặc thân nhân
  • Chuyển tiền qua Philippines mua nhà
  • Đi công tác, du lịch, thăm viếng
  • Chi trả các loại phí, lệ phí
  • Trợ cấp cho thân nhân
  • Chuyển tiền thừa kế cho người hưởng thừa kế
  • Đi định cư
  • Chuyển tiền cho vay, mượn
  • Chuyển tiền mua hàng hoá
  • Chuyển tiền mua ngoại tệ
  1. Trình tự thực hiện giao dịch chuyển tiền đi Philippines
  • Xuất biên nhận: Xác nhận số tiền cụ thể từ khách hàng
  • Thực hiện giao dịch: xuất biên lai chuyển tiền từ ngân hàng / Money Gram/ Western Union/ Paypal cho khách hàng
  • Phí chuyển tiền qua Philippines: Từ 3-5% tuỳ theo tổng số tiền khách cần chuyển
  • Tỉ giá chuyển tiền: Tính theo tỉ giá thị trường tự do trong ngày giao dịch

Mọi hỏi đáp thắc mắc về dịch vụ chuyển tiền sang Philippines, mọi người có thể lien hệ trực tieeos với chúng tôi để được giúp đỡ. Rất nhanh chóng,  an toàn, còn chần chừ gì nwuax mà không sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Hãy lien hệ ngay với chúng tôi khi bạn cần nhé.

Nhận xét khách hàng
Tin tức liên quan
Tỉ giá
Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD 16,854.59 16,596.33 17,109.76
EUR 16,854.59 16,854.59 16,854.59
GBP 16,854.59 16,854.59 16,854.59
JPY 16,854.59 16,854.59 16,854.59
USD 16,854.59 16,854.59 16,854.59