Chuyển tiền Thụy Điển (Sweden)

Bạn đang cần tìm dịch vụ chuyển tiền cho người thân tại Thụy Điển. Bạn đang muốn thanh toán tiền hàng tại Thụy Điển. Bạn cần một dịch vụ nhanh chóng, đảm bảo, uy tín nhưng chưa tìm được một địa chỉ đáng tin cậy nào hết. Không sao cả. Chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyển tiền sang Thụy Điển, chúng tôi sẽ đem đến cho khách hàng giao dịch tốt nhất.

1. Mục đích thiết thực

Hiện nay, những mục đích chuyển tiền qua Thụy Điển của chúng tôi bao gồm:

  • Học tập, du học.
  • Khám, chữa bệnh.
  • Đi công tác, du lịch, thăm viếng ở Thụy Điển.
  • Trợ cấp cho thân nhân ở Thụy Điển.
  • Chuyển tiền cho người thừa kế ở Thụy Điển.
  • Trả các loại phí, lệ phí
  • Chuyển tiền đi Thụy Điển để định cư
  • Chuyển ngoại tệ ra Thụy Điển đối với người không cư trú, người cư trú là cá nhân Thụy Điển.

Chuyển tiền Thụy Điển

2. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ

  • Thời gian chuyển tiền nhanh chóng, dao động từ 10 -15 phút
  • Chi phí thấp
  • Không mất phí chuyển đổi ngoại tệ
  • Luôn hỗ trợ và giải đáp thắc mắc của khách hàng nhanh chóng qua Viber 841636301328 (Ms. Mai Anh)

3. Giấy tờ cần thiết khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền sang Thụy Điển

Khi chuyển tiền đi:

  • Giấy tờ chứng minh mục đích chuyển tiền (bản chính hoặc photo)
  • CMND (chứng minh nhân dân) hoặc Hộ chiếu (passport) còn hiệu lực
  • Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân (nếu có)
  • Tên ngân hàng nhận, Swift code
  • Họ tên người nhận tiền, số điện thoại, địa chỉ liên lạc
  • Số tài khoản tại ngân hàng

Khi nhận tiền về:

  • Nhận mã số giao dịch (8 chữ số) từ người gửi tiền.
  • Điền thông tin vào Phiếu nhận tiền (bao gồm mã số giao dịch – Mã Swift)
  • Xuất trình CMND/Hộ chiếu

Với những hướng dẫn chi tiết nêu trên, chúng tôi tin rằng khách hàng có thể thực hiện thành công những giao dịch chuyển tiền Thụy Điển bất cứ lúc nào khi muốn chuyển tiền.

Nhận xét khách hàng
Tin tức liên quan
Tỉ giá
Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD 16,854.59 16,596.33 17,109.76
EUR 16,854.59 16,854.59 16,854.59
GBP 16,854.59 16,854.59 16,854.59
JPY 16,854.59 16,854.59 16,854.59
USD 16,854.59 16,854.59 16,854.59